23
Thứ tư
Âm lịch28tháng 12
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 23/01/1963

Thứ tư, ngày 23 tháng 1 năm 1963 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Nhâm Dần. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/1963

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 Tiểu hàn 11
7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 25
21 Đại hàn 26 22 27 23 28 24 Giao thừa - Tất niên 29 25 Tết Nguyên đán 1/1 26 2 27 3
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/01/1963
Âm lịchNgày 28 tháng Chạp năm Nhâm Dần
Can chiNgày Bính Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi