28
Thứ hai
Âm lịch4tháng 1
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 28/01/1963

Thứ hai, ngày 28 tháng 1 năm 1963 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Quý Mão. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1963

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 Tiểu hàn 11
7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 25
21 Đại hàn 26 22 27 23 28 24 Giao thừa - Tất niên 29 25 Tết Nguyên đán 1/1 26 2 27 3
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/01/1963
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Quý Mão
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu