31
Thứ hai
Âm lịch5tháng 12
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 31/12/1962

Thứ hai, ngày 31 tháng 12 năm 1962 dương lịch là mùng 5 tháng Chạp năm Nhâm Dần. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1962

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/11 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6
3 7 4 8 5 9 6 10 7 Đại tuyết 11 8 12 9 13
10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 26 23 27
24 28 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 29 26 30 27 1/12 28 2 29 3 30 4
31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 Tiểu hàn 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 31/12/1962
Âm lịchMùng 5 tháng Chạp năm Nhâm Dần
Can chiNgày Quý Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi