23
Thứ sáu
Âm lịch13tháng 9
Năm
Tân Mùi
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 23/10/1931

Thứ sáu, ngày 23 tháng 10 năm 1931 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Tân Mùi. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1931

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23
5 24 6 25 7 26 8 27 9 Hàn lộ 28 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 29 11 1/9
12 2 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 Tết Trùng cửu 9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 10 21 11 22 12 23 13 24 Sương giáng 14 25 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 Lễ hội Halloween 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/10/1931
Âm lịchNgày 13 tháng 9 năm Tân Mùi
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu