26
Thứ hai
Âm lịch16tháng 9
Năm
Tân Mùi
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 26/10/1931

Thứ hai, ngày 26 tháng 10 năm 1931 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Tân Mùi. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1931

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23
5 24 6 25 7 26 8 27 9 Hàn lộ 28 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 29 11 1/9
12 2 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 Tết Trùng cửu 9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 10 21 11 22 12 23 13 24 Sương giáng 14 25 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 Lễ hội Halloween 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/10/1931
Âm lịchNgày 16 tháng 9 năm Tân Mùi
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi