6
Thứ ba
Âm lịch25tháng 8
Năm
Tân Mùi
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 06/10/1931

Thứ ba, ngày 6 tháng 10 năm 1931 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Tân Mùi. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1931

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23
5 24 6 25 7 26 8 27 9 Hàn lộ 28 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 29 11 1/9
12 2 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 Tết Trùng cửu 9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 10 21 11 22 12 23 13 24 Sương giáng 14 25 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 Lễ hội Halloween 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/10/1931
Âm lịchNgày 25 tháng 8 năm Tân Mùi
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi