23
Chủ nhật
Âm lịch25tháng 1
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 23/02/1930

Chủ nhật, ngày 23 tháng 2 năm 1930 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Canh Ngọ. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/1930

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/1 31 2 1 3 2 4
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 5 4 Lập xuân 6 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 Vũ thủy 21 20 22 21 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 29 28 1/2 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 23/02/1930
Âm lịchNgày 25 tháng Giêng năm Canh Ngọ
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất