5
Thứ tư
Âm lịch7tháng 1
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 05/02/1930

Thứ tư, ngày 5 tháng 2 năm 1930 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Canh Ngọ. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/1930

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/1 31 2 1 3 2 4
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 5 4 Lập xuân 6 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 Vũ thủy 21 20 22 21 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 29 28 1/2 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/02/1930
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Canh Ngọ
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất