23
Thứ năm
Âm lịch17tháng 4
Năm
Canh Thìn
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 23/05/1940

Thứ năm, ngày 23 tháng 5 năm 1940 dương lịch là ngày 17 tháng 4 năm Canh Thìn. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1940

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 1 Ngày Quốc tế Lao động 24 2 25 3 26 4 27 5 Lập hạ 28
6 29 7 1/4 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6
13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 13
20 14 21 Lễ Phật đản 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20
27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/05/1940
Âm lịchNgày 17 tháng 4 năm Canh Thìn
Can chiNgày Bính Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi