5
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 3
Năm
Canh Thìn
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 05/05/1940

Chủ nhật, ngày 5 tháng 5 năm 1940 dương lịch là ngày 28 tháng 3 năm Canh Thìn. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1940

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 1 Ngày Quốc tế Lao động 24 2 25 3 26 4 27 5 Lập hạ 28
6 29 7 1/4 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6
13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 13
20 14 21 Lễ Phật đản 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20
27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/05/1940
Âm lịchNgày 28 tháng 3 năm Canh Thìn
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi