23
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 7
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 23/08/1969

Thứ bảy, ngày 23 tháng 8 năm 1969 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Kỷ Dậu. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1969

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
4 22 5 23 6 24 7 Lập thu 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 30 13 1/7 14 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 Lễ Thất tịch 7 20 8 21 9 22 10 23 Xử thử 11 24 12
25 13 26 14 27 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 28 16 29 17 30 18 31 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/08/1969
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíXử thử Bắt đầu tiết Xử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi