- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 04/08/1969 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 04/08/1969
Thứ hai, ngày 4 tháng 8 năm 1969 dương lịch là ngày 22 tháng 6 năm Kỷ Dậu. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 18 | 1 19 | 2 20 | 3 21 |
| 4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 Lập thu 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 |
| 11 29 | 12 30 | 13 1/7 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 |
| 18 6 | 19 Lễ Thất tịch 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 Xử thử 11 | 24 12 |
| 25 13 | 26 14 | 27 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 4/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 04/08/1969 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 22 tháng 6 năm Kỷ Dậu |
| Can chi | Ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Đại thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Định và sao Trương
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |