- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 24/10/1963 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Ngọ, Bính Ngọ
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 24/10/1963
Thứ năm, ngày 24 tháng 10 năm 1963 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Quý Mão. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 13 | 1 14 | 2 Tết Trung thu 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 |
| 7 20 | 8 21 | 9 Hàn lộ 22 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 23 | 11 24 | 12 25 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 26 |
| 14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 1/9 | 18 2 | 19 3 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 |
| 21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 Sương giáng 8 | 25 Tết Trùng cửu 9 | 26 10 | 27 11 |
| 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 Lễ hội Halloween 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 24/10/1963 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 8 tháng 9 năm Quý Mão |
| Can chi | Ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão |
| Ngũ hành | Bích Thượng Thổ |
| Tiết khí | Sương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Mãn và sao Khuê
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Ngọ, Bính Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |