9
Thứ tư
Âm lịch22tháng 8
Năm
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 09/10/1963

Thứ tư, ngày 9 tháng 10 năm 1963 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Quý Mão. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1963

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 1 14 2 Tết Trung thu 15 3 16 4 17 5 18 6 19
7 20 8 21 9 Hàn lộ 22 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 23 11 24 12 25 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 26
14 27 15 28 16 29 17 1/9 18 2 19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4
21 5 22 6 23 7 24 Sương giáng 8 25 Tết Trùng cửu 9 26 10 27 11
28 12 29 13 30 14 31 Lễ hội Halloween 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/10/1963
Âm lịchNgày 22 tháng 8 năm Quý Mão
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi