29
Thứ ba
Âm lịch13tháng 9
Năm
Quý Mão
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 29/10/1963

Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 1963 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Quý Mão. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/1963

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 1 14 2 Tết Trung thu 15 3 16 4 17 5 18 6 19
7 20 8 21 9 Hàn lộ 22 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 23 11 24 12 25 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 26
14 27 15 28 16 29 17 1/9 18 2 19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4
21 5 22 6 23 7 24 Sương giáng 8 25 Tết Trùng cửu 9 26 10 27 11
28 12 29 13 30 14 31 Lễ hội Halloween 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 29/10/1963
Âm lịchNgày 13 tháng 9 năm Quý Mão
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu