Lịch âm ngày 24/11/2031

Thứ hai, ngày 24 tháng 11 năm 2031 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Tân Hợi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tết Thường tân (Cơm mới)

Lịch tháng 11/2031

Lịch âm dương tháng 11 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 18
3 19 4 20 5 21 6 22 7 Lập đông 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/10 16 2
17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 Tiểu tuyết 8 23 9
24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 24/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/11/2031
Âm lịchMùng 10 tháng 10 năm Tân Hợi
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất