Lịch âm ngày 05/11/2031
Thứ tư, ngày 5 tháng 11 năm 2031 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Tân Hợi. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 31 16 | 1 17 | 2 18 |
| 3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 Lập đông 23 | 8 24 | 9 25 |
| 10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 30 | 15 1/10 | 16 2 |
| 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 Tiểu tuyết 8 | 23 9 |
| 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 5/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 05/11/2031 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 21 tháng 9 năm Tân Hợi |
| Can chi | Ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi |
| Ngũ hành | Đại Trạch Thổ |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Bế và sao Chẩn
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Chẩn Thủy Dẫn |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Mão, Ất Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |