Lịch âm ngày 24/11/2039

Thứ năm, ngày 24 tháng 11 năm 2039 dương lịch là mùng 9 tháng 10 năm Kỷ Mùi. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lịch tháng 11/2039

Lịch âm dương tháng 11 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
7 Lập đông 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 1/10 17 2 18 3 19 4 20 5
21 6 22 Tiểu tuyết 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12
28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 24/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/11/2039
Âm lịchMùng 9 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất