Lịch âm ngày 27/11/2039
Chủ nhật, ngày 27 tháng 11 năm 2039 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Kỷ Mùi. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
Giờ hoàng đạo ngày 27/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 27/11/2039 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 12 tháng 10 năm Kỷ Mùi |
| Can chi | Ngày Quý Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi |
| Ngũ hành | Tang Đố Mộc |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Mãn và sao Phòng
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Phòng Nhật Thố |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Mùi, Kỷ Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |