24
Thứ tư
Âm lịch23tháng 1
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 24/02/2049

Thứ tư, ngày 24 tháng 2 năm 2049 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/2049

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
1 Giao thừa - Tất niên 29 2 Tết Nguyên đán 1/1 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2 4 3 5 4 6 5 7 6
8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 13
15 14 16 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 17 16 18 Vũ thủy 17 19 18 20 19 21 20
22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 26 28 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 24/02/2049
Âm lịchNgày 23 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi