- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 05/02/2049 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Cang (hung)
Lịch âm ngày 05/02/2049
Thứ sáu, ngày 5 tháng 2 năm 2049 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Giao thừa - Tất niên 29 | 2 Tết Nguyên đán 1/1 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 |
| 8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 13 |
| 15 14 | 16 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 17 16 | 18 Vũ thủy 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 |
| 22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 26 | 28 27 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 5/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 05/02/2049 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 4 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ |
| Can chi | Ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Thâu và sao Cang
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Cang Kim Long |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |