24
Thứ ba
Âm lịch18tháng 5
Năm
Tân Sửu
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 24/06/2081

Thứ ba, ngày 24 tháng 6 năm 2081 dương lịch là ngày 18 tháng 5 năm Tân Sửu. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/2081

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24
2 25 3 26 4 27 5 Mang chủng 28 6 29 7 1/5 8 2
9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6 13 7 14 8 15 9
16 10 17 11 18 12 19 13 20 Hạ chí 14 21 15 22 16
23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23
30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Tiểu thử 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 24/06/2081
Âm lịchNgày 18 tháng 5 năm Tân Sửu
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi