27
Thứ ba
Âm lịch19tháng 4
Năm
Tân Sửu
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 27/05/2081

Thứ ba, ngày 27 tháng 5 năm 2081 dương lịch là ngày 19 tháng 4 năm Tân Sửu. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/2081

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 1 Ngày Quốc tế Lao động 23 2 24 3 25 4 26
5 Lập hạ 27 6 28 7 29 8 30 9 1/4 10 2 11 3
12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 11 20 Tiểu mãn 12 21 13 22 14 23 Lễ Phật đản 15 24 16 25 17
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 27/05/2081
Âm lịchNgày 19 tháng 4 năm Tân Sửu
Can chiNgày Canh Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi