4
Thứ tư
Âm lịch27tháng 4
Năm
Tân Sửu
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 04/06/2081

Thứ tư, ngày 4 tháng 6 năm 2081 dương lịch là ngày 27 tháng 4 năm Tân Sửu. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/2081

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24
2 25 3 26 4 27 5 Mang chủng 28 6 29 7 1/5 8 2
9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6 13 7 14 8 15 9
16 10 17 11 18 12 19 13 20 Hạ chí 14 21 15 22 16
23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23
30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Tiểu thử 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/06/2081
Âm lịchNgày 27 tháng 4 năm Tân Sửu
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất