24
Thứ ba
Âm lịch1tháng 6 nhuận
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 24/07/1979

Thứ ba, ngày 24 tháng 7 năm 1979 dương lịch là mùng 1 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/1979

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8
2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 Tiểu thử 15
9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29
23 Đại thử 30 24 1/6 25 2 26 3 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 4 28 5 29 6
30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 24/07/1979
Âm lịchMùng 1 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất