24
Thứ năm
Âm lịch29tháng 7
Năm
Canh Tuất
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 24/08/2090

Thứ năm, ngày 24 tháng 8 năm 2090 dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm Canh Tuất. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/2090

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
31 5 1 6 2 Lễ Thất tịch 7 3 8 4 9 5 10 6 11
7 Lập thu 12 8 13 9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25
21 26 22 Xử thử 27 23 28 24 29 25 1/8 26 2 27 3
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/08/2090
Âm lịchNgày 29 tháng 7 năm Canh Tuất
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi