3
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 8
Năm
Canh Tuất
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 03/09/2090

Chủ nhật, ngày 3 tháng 9 năm 2090 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Canh Tuất. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/2090

Âm lịch: tháng 8 – 8 nhuận năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 9 3 10
4 11 5 12 6 13 7 Bạch lộ 14 8 Tết Trung thu 15 9 16 10 17
11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 26 20 27 21 28 22 Thu phân 29 23 30 24 1/8
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/09/2090
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Canh Tuất
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất