28
Thứ hai
Âm lịch4tháng 8
Năm
Canh Tuất
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 28/08/2090

Thứ hai, ngày 28 tháng 8 năm 2090 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Canh Tuất. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/2090

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
31 5 1 6 2 Lễ Thất tịch 7 3 8 4 9 5 10 6 11
7 Lập thu 12 8 13 9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25
21 26 22 Xử thử 27 23 28 24 29 25 1/8 26 2 27 3
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/08/2090
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Canh Tuất
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất