24
Thứ sáu
Âm lịch13tháng 8
Năm
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 24/09/2083

Thứ sáu, ngày 24 tháng 9 năm 2083 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Quý Mão. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/2083

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 20 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 21 3 22 4 23 5 24
6 25 7 Bạch lộ 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/8
13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 9 21 10 22 11 23 Thu phân 12 24 13 25 14 26 Tết Trung thu 15
27 16 28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/09/2083
Âm lịchNgày 13 tháng 8 năm Quý Mão
Can chiNgày Canh Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi