29
Thứ tư
Âm lịch18tháng 8
Năm
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 29/09/2083

Thứ tư, ngày 29 tháng 9 năm 2083 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Quý Mão. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/2083

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 20 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 21 3 22 4 23 5 24
6 25 7 Bạch lộ 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/8
13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 9 21 10 22 11 23 Thu phân 12 24 13 25 14 26 Tết Trung thu 15
27 16 28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/09/2083
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Quý Mão
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu