25
Thứ năm
Âm lịch17tháng 12
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 25/01/1940

Thứ năm, ngày 25 tháng 1 năm 1940 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Kỷ Mão. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1940

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 Tiểu hàn 27 7 28
8 29 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6
15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 Đại hàn 13
22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20
29 21 30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/01/1940
Âm lịchNgày 17 tháng Chạp năm Kỷ Mão
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi