7
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 11
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 07/01/1940

Chủ nhật, ngày 7 tháng 1 năm 1940 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Kỷ Mão. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1940

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 Tiểu hàn 27 7 28
8 29 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6
15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 Đại hàn 13
22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20
29 21 30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/01/1940
Âm lịchNgày 28 tháng Mười một năm Kỷ Mão
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi