25
Thứ hai
Âm lịch10tháng 1
Năm
Canh Thân
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 25/02/1980

Thứ hai, ngày 25 tháng 2 năm 1980 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Canh Thân. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/1980

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17
4 Lập xuân 18 5 19 6 20 7 21 8 22 9 Ông Công ông Táo 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28 15 Giao thừa - Tất niên 29 16 Tết Nguyên đán 1/1 17 2
18 3 19 Vũ thủy 4 20 5 21 6 22 7 23 8 24 9
25 10 26 11 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 12 28 13 29 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/02/1980
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Canh Thân
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất