- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 07/02/1980 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Thìn, Bính Thìn
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 07/02/1980
Thứ năm, ngày 7 tháng 2 năm 1980 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Kỷ Mùi. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14 | 1 15 | 2 16 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17 |
| 4 Lập xuân 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 Ông Công ông Táo 23 | 10 24 |
| 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28 | 15 Giao thừa - Tất niên 29 | 16 Tết Nguyên đán 1/1 | 17 2 |
| 18 3 | 19 Vũ thủy 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 |
| 25 10 | 26 11 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 12 | 28 13 | 29 14 | 1 15 | 2 16 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 7/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 07/02/1980 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 21 tháng Chạp năm Kỷ Mùi |
| Can chi | Ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Thành và sao Giác
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thìn, Bính Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |