9
Thứ bảy
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 09/02/1980

Thứ bảy, ngày 9 tháng 2 năm 1980 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Kỷ Mùi. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ông Công ông Táo

Tháng 2/1980

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17
4 Lập xuân 18 5 19 6 20 7 21 8 22 9 Ông Công ông Táo 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28 15 Giao thừa - Tất niên 29 16 Tết Nguyên đán 1/1 17 2
18 3 19 Vũ thủy 4 20 5 21 6 22 7 23 8 24 9
25 10 26 11 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 12 28 13 29 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/02/1980
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi