Lịch âm ngày 25/05/1994
Thứ tư, ngày 25 tháng 5 năm 1994 dương lịch là ngày 15 tháng 4 năm Giáp Tuất. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
Lễ Phật đản
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | 1 21 |
| 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 Lập hạ 26 | 7 27 | 8 28 |
| 9 29 | 10 30 | 11 1/4 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 |
| 16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 Tiểu mãn 11 | 22 12 |
| 23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 |
| 30 20 | 31 21 | 1 22 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 25/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 25/05/1994 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 4 năm Giáp Tuất |
| Can chi | Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Phá và sao Bích
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Bích Thủy Du |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |