Lịch âm ngày 05/06/1994

Chủ nhật, ngày 5 tháng 6 năm 1994 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Giáp Tuất. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lịch tháng 6/1994

Lịch âm dương tháng 6 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
6 Mang chủng 27 7 28 8 29 9 1/5 10 2 11 3 12 4
13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11
20 12 21 Hạ chí 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18
27 19 28 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 5/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/06/1994
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất