25
Thứ hai
Âm lịch8tháng 5
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 25/06/1928

Thứ hai, ngày 25 tháng 6 năm 1928 dương lịch là mùng 8 tháng 5 năm Mậu Thìn. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1928

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 31 13 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 14 2 Lễ Phật đản 15 3 16
4 17 5 18 6 Mang chủng 19 7 20 8 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30
18 1/5 19 2 20 3 21 Hạ chí 4 22 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 23 6 24 7
25 8 26 9 27 10 28 Ngày Gia đình Việt Nam 11 29 12 30 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/06/1928
Âm lịchMùng 8 tháng 5 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi