3
Chủ nhật
Âm lịch16tháng 4
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 03/06/1928

Chủ nhật, ngày 3 tháng 6 năm 1928 dương lịch là ngày 16 tháng 4 năm Mậu Thìn. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1928

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 31 13 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 14 2 Lễ Phật đản 15 3 16
4 17 5 18 6 Mang chủng 19 7 20 8 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30
18 1/5 19 2 20 3 21 Hạ chí 4 22 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 23 6 24 7
25 8 26 9 27 10 28 Ngày Gia đình Việt Nam 11 29 12 30 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/06/1928
Âm lịchNgày 16 tháng 4 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất