7
Thứ năm
Âm lịch20tháng 4
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 07/06/1928

Thứ năm, ngày 7 tháng 6 năm 1928 dương lịch là ngày 20 tháng 4 năm Mậu Thìn. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/1928

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 31 13 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 14 2 Lễ Phật đản 15 3 16
4 17 5 18 6 Mang chủng 19 7 20 8 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30
18 1/5 19 2 20 3 21 Hạ chí 4 22 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 23 6 24 7
25 8 26 9 27 10 28 Ngày Gia đình Việt Nam 11 29 12 30 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/06/1928
Âm lịchNgày 20 tháng 4 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi