25
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 7
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 25/08/1939

Thứ sáu, ngày 25 tháng 8 năm 1939 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Kỷ Mão. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1939

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21
7 22 8 Lập thu 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 1/7 16 2 17 3 18 4 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 5 20 6
21 Lễ Thất tịch 7 22 8 23 9 24 Xử thử 10 25 11 26 12 27 13
28 14 29 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 25/08/1939
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi