28
Thứ hai
Âm lịch14tháng 7
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 28/08/1939

Thứ hai, ngày 28 tháng 8 năm 1939 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Kỷ Mão. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1939

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21
7 22 8 Lập thu 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 1/7 16 2 17 3 18 4 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 5 20 6
21 Lễ Thất tịch 7 22 8 23 9 24 Xử thử 10 25 11 26 12 27 13
28 14 29 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/08/1939
Âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi