2
Thứ bảy
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
Âm lịch19tháng 7
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 02/09/1939

Thứ bảy, ngày 2 tháng 9 năm 1939 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Kỷ Mão. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam

Tháng 9/1939

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 19 3 20
4 21 5 22 6 23 7 24 8 Bạch lộ 25 9 26 10 27
11 28 12 29 13 1/8 14 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 Thu phân 12
25 13 26 14 27 Tết Trung thu 15 28 16 29 17 30 18 1 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/09/1939
Âm lịchNgày 19 tháng 7 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi