26
Thứ tư
Âm lịch6tháng 1
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 26/01/1966

Thứ tư, ngày 26 tháng 1 năm 1966 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Bính Ngọ. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1966

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 Tết Dương lịch 10 2 11
3 12 4 13 5 14 6 Tiểu hàn 15 7 16 8 17 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 18
10 19 11 20 12 21 13 22 14 Ông Công ông Táo 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 Giao thừa - Tất niên 29 21 Tết Nguyên đán 1/1 22 2 23 3
24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10
31 11 1 12 2 13 3 14 4 Lập xuân 15 5 16 6 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/01/1966
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Bính Ngọ
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi