- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 27/01/1966 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Thìn, Nhâm Thìn
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 27/01/1966
Thứ năm, ngày 27 tháng 1 năm 1966 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Bính Ngọ. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 | 1 Tết Dương lịch 10 | 2 11 |
| 3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 Tiểu hàn 15 | 7 16 | 8 17 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 18 |
| 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 Ông Công ông Táo 23 | 15 24 | 16 25 |
| 17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 Giao thừa - Tất niên 29 | 21 Tết Nguyên đán 1/1 | 22 2 | 23 3 |
| 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 |
| 31 11 | 1 12 | 2 13 | 3 14 | 4 Lập xuân 15 | 5 16 | 6 17 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 27/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 27/01/1966 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 7 tháng Giêng năm Bính Ngọ |
| Can chi | Ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ |
| Ngũ hành | Ốc Thượng Thổ |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thâu và sao Giác
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Thìn, Nhâm Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |