26
Thứ tư
Âm lịch8tháng 12
Năm
Bính Thìn
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 26/01/1977

Thứ tư, ngày 26 tháng 1 năm 1977 dương lịch là mùng 8 tháng Chạp năm Bính Thìn. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1977

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 Tết Dương lịch 12 2 13
3 14 4 15 5 Tiểu hàn 16 6 17 7 18 8 19 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 1/12 20 Đại hàn 2 21 3 22 4 23 5
24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12
31 13 1 14 2 15 3 16 4 Lập xuân 17 5 18 6 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/01/1977
Âm lịchMùng 8 tháng Chạp năm Bính Thìn
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu