27
Thứ năm
Âm lịch9tháng 12
Năm
Bính Thìn
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 27/01/1977

Thứ năm, ngày 27 tháng 1 năm 1977 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Bính Thìn. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1977

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 Tết Dương lịch 12 2 13
3 14 4 15 5 Tiểu hàn 16 6 17 7 18 8 19 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 1/12 20 Đại hàn 2 21 3 22 4 23 5
24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12
31 13 1 14 2 15 3 16 4 Lập xuân 17 5 18 6 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/01/1977
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Bính Thìn
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi