3
Thứ hai
Âm lịch14tháng 11
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Tý (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 03/01/1977

Thứ hai, ngày 3 tháng 1 năm 1977 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Bính Thìn. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1977

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 Tết Dương lịch 12 2 13
3 14 4 15 5 Tiểu hàn 16 6 17 7 18 8 19 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 1/12 20 Đại hàn 2 21 3 22 4 23 5
24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12
31 13 1 14 2 15 3 16 4 Lập xuân 17 5 18 6 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/01/1977
Âm lịchNgày 14 tháng Mười một năm Bính Thìn
Can chiNgày Canh Thân, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi