26
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 4
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 26/05/2086

Chủ nhật, ngày 26 tháng 5 năm 2086 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Bính Ngọ. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/2086

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2086
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 1 Ngày Quốc tế Lao động 19 2 20 3 21 4 22 5 Lập hạ 23
6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30
13 1/4 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7
20 Tiểu mãn 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14
27 Lễ Phật đản 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/05/2086
Âm lịchNgày 14 tháng 4 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi