6
Thứ hai
Âm lịch24tháng 3
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 06/05/2086

Thứ hai, ngày 6 tháng 5 năm 2086 dương lịch là ngày 24 tháng 3 năm Bính Ngọ. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/2086

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2086
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 1 Ngày Quốc tế Lao động 19 2 20 3 21 4 22 5 Lập hạ 23
6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30
13 1/4 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7
20 Tiểu mãn 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14
27 Lễ Phật đản 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/05/2086
Âm lịchNgày 24 tháng 3 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu